Đồng hồ

TÌM KIẾM



Tìm kiếm nâng cao

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    180px3.jpg 240pxNguyen_Trai.jpg Bac_Ho__Mot_tinh_yeu_bao_la.flv Di_chuc_chu_tich_Ho_Chi_Minh_dong_chi_Le_Duan_doc.flv Le_quoc_tang_chu_tich_Ho_Chi_Minh_phim_goc.flv Phut_sinh_hoat_truyen_thong.mp3 DSCN6974.jpg Videoplaybackmt.flv COLR07PV.flv VIDEO_DONG_VAT_DOI_LANH_HAY_RO_NET.flv Chim_me_mom_moi_cho_chim_con.flv

    Lời hay ý đẹp

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TONG KET VE TU VUNG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thu Trà (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:48' 10-06-2013
    Dung lượng: 854.0 KB
    Số lượt tải: 237
    Số lượt thích: 0 người
    môn ngữ văn
    Người thực hiện: Trần Thị Phượng
    Trường THCS QUảNG Thạch

    Tháng 11 năm 2011
    Phòng giáo dục & đào tạo
    QUảNG TRạCH
    Lớp 9
    Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ là những khái niệm thuộc về loại quan hệ nào giữa các từ?
    Quan hệ ý nghĩa.
    Quan hệ ngữ pháp.
    Cả A, B đều đúng.
    Cả A, B đều sai.

    Từ Hán Việt chiếm một tỉ lệ không đáng kể trong vốn từ tiếng Việt.

    B. Từ Hán Việt là một bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc Hán.

    C. Từ Hán Việt không phải là một bộ phận của vốn từ tiếng Việt.

    D. Dùng từ Hán Việt là một việc làm cần phê phán.
    Chọn quan niệm đúng trong những quan niệm sau:
    B. Từ Hán Việt là một bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc Hán.
    Quan niệm đúng :
    Từ tượng thanh, từ tượng hình
    Ôn tập khái niệm
    *Từ tượng thanh:
    Là những từ dùng mô tả âm thanh của tự nhiên, của con người.

    * Từ tượng hình:

     Là những từ dùng mô tả hình ảnh, dáng vẻ trạng thái của sự vật


    Bài 11-Tiết 52. Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng
    Bài 11-Tiết 53. Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng








    I. Từ tượng thanh và từ tượng hình
    1) ễn t?p khỏi ni?m
    2) V?n d?ng








    Tên loài vật là từ tượng thanh:
    mèo, tắc kè, nghé, bò, ve, (chim) cu,
    (chim) cuốc, (chim) tu hú, .
    -> Hình ảnh đám mây hiện ra cụ thể, sống động với những đường nét, dáng vẻ, màu sắc khác nhau.
    “Đám mây lốm đốm, xám như đuôi con sóc nối nhau bay cuốn sát ngọn cây, lê thê đi mãi, bây giờ cứ loáng thoáng nhạt dần, thỉnh thoảng đứt quảng, đã lồ lộ đằng xa một bức vách trắng toát”.
    (Tô Hoài)
    Xác định từ tượng hình và giá trị sử dụng của chúng trong đoạn trích.
    Bài 11- Tiết 53. Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng











    I. Từ tượng thanh và từ tượng hình
    II. Một số biện pháp tu từ từ vựng
    Bài 11-Tiết 52 Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng











    I. Từ tượng thanh và từ tượng hình
    II. Một số biện pháp tu từ từ vựng
    a, ( .) là đối chiếu sự vật, sự việc này
    với sự vật, sự việc khác có nét tương
    đồng nhằm tăng sức gợi hình, gợi
    cảm cho sự diễn đạt.
    b, ( .) là biện pháp tu từ phóng đại
    mức độ, quy mô, tính chất của sự vật,
    hiện tượng được miêu tả để nhấn
    mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu
    cảm.
    1. Ôn khái niệm
    Bài 11-Tiết 53. Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng











    I. Từ tượng thanh và từ tượng hình
    II. Một số biện pháp tu từ từ vựng
    a, là đối chiếu sự vật , sự
    việc này với sự vật, sự việc khác có
    nét tương đồng nhằm tăng sức gợi
    hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
    So sánh
    b, là biện pháp tu từ phóng
    đại mức độ, quy mô, tính chất của sự
    vật, hiện tượng được miêu tả để nhấn
    mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu
    cảm.
    Nói quá
    Bài 11- Tiết 53. Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng












    I. Từ tượng thanh và từ tượng hình
    II. Một số biện pháp tu từ từ vựng
    c, ( .) là gọi tên sự vật, hiện tượng,
    khái niệm bằng tên của một sự vật,
    hiện tượng, khái niệm khác có quan
    hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi
    hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
    d, ( .) l g?i tờn s? v?t hi?n tu?ng ny
    b?ng tờn s? v?t hi?n tu?ng khỏc cú nột
    tuong d?ng v?i nú nh?m tang s?c g?i hỡnh, g?i c?m cho s? di?n d?t.
    Bài 11-Tiết 53. Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng












    I. Từ tượng thanh và từ tượng hình
    II. Một số biện pháp tu từ từ vựng
    c, là gọi tên sự vật, hiện
    tượng, khái niệm bằng tên của một sự
    vật, hiện tượng, khái niệm khác có
    quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng
    sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
    Hoán dụ
    d, là gọi tên sự vật, hiện tượng
    này bằng tên sự vật, hiện tượng khác
    có nét tương đồng với nó nhằm tăng
    sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
    ẩn dụ
    Bài 11-Tiết 53. Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng











    I. Từ tượng thanh và từ tượng hình
    II. Một số biện pháp tu từ từ vựng
    g, ( .) là lợi dụng sự đặc sắc về âm,
    về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí
    dỏm, hài hước làm câu văn hấp dẫn
    và thú vị .

    e, (..) là cách nói tế nhị, uyển chuyển nhằm làm giảm cảm
    giác đau buồn, nặng nề, ghê sợ; tránh
    thô tục, thiếu lịch sự.
    Chơi chữ
    Chơi chữ
    Chơi chữ
    Bài 11-Tiết 53. Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng











    I. Từ tượng thanh và từ tượng hình
    II. Một số biện pháp tu từ từ vựng
    g, là lợi dụng sự đặc sắc
    về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc
    thái dí dỏm, hài hước, . làm cho câu
    văn hấp dẫn, thú vị.
    Chơi chữ
    d, là cách nói tế
    nhị, uyển chuyển nhằm làm giảm cảm
    giác đau buồn, nặng nề, ghê sợ; tránh
    thô tục, thiếu lịch sự.
    Nói giảm, nói tránh
    Bài 11-Tiết 53. Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng











    I. Từ tượng thanh và từ tượng hình
    II. Một số biện pháp tu từ từ vựng
    h, ( .) là gọi hoặc tả con vật, cây cối,
    đồ vật, . bằng những từ ngữ vốn
    được dùng để gọi hoặc tả con người;
    làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ
    vật trở nên gần gũi với con người, biểu
    thị được những suy nghĩ, tình cảm của
    con người.

    i, ( .) là cách lặp lại từ ngữ (hoặc cả
    một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm
    xúc mạnh.

    Bài 11-Tiết 53. Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng











    I. Từ tượng thanh và từ tượng hình
    II. Một số biện pháp tu từ từ vựng
    h, là gọi hoặc tả con vật,
    cây cối, đồ vật, . bằng những từ
    ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả
    con người; làm cho thế giới loài vật,
    cây cối, đồ vật trở nên gần gũi với
    con người, biểu thị được những suy
    nghĩ, tình cảm của con người.
    i, là cách lặp lại từ ngữ
    (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý,
    gây cảm xúc mạnh.
    Nhân hoá
    Điệp ngữ
    Bài 11- Tiết 53. Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng











    I. Từ tượng thanh và từ tượng hình
    II. Một số biện pháp tu từ từ vựng
    Ôn khái niệm
    Vận dụng
    * Tìm và Ph©n tÝch nÐt nghÖ thuËt ®éc ®¸o cña mét sè c©u th¬ trong TruyÖn KiÒu vµ trong mét sè v¨n b¶n kh¸c.
    Bài 11-Tiết 52 Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng


    1. ễn khỏi ni?m
    2. V?n d?ng










    I. Từ tượng thanh và từ tượng hình
    II. Một số biện pháp tu từ từ vựng
    a. Thà rằng liều một thân con
    Hoa dù rã cánh lá còn xanh cây.
    - Phép tu từ ẩn dụ:
    + Hoa, cánh: chỉ Thuý Kiều và cuộc đời nàng.
    + Lá, cây: gia đình Kiều và cuộc sống của họ.
    -> Cách nói giàu hình ảnh về việc Kiều bán
    b. Trong như tiếng hạc bay qua,
    Đục như tiếng suối mới sa nửa vời.
    Tiếng trong như gió thoảng ngoài,
    Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa.
    ->Phép so sánh: miêu tả sinh động các cung
    bậc âm thanh của tiếng đàn gắn với các
    cung bậc tâm trạng con người.
    mình.
    Bài 11-Tiết 53. Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng











    I. Từ tượng thanh và từ tượng hình
    II. Một số biện pháp tu từ từ vựng
    1. ễn khỏi ni?m
    2. V?n d?ng
    c. Còn trời, còn nước, còn non
    Còn cô bán rượu anh còn say sưa.
    (Ca dao)
    - Phép điệp ngữ: "còn"
    - Phép chơi chữ: dùng từ đa nghĩa (say sưa)
    -> Thể hiện tình cảm mãnh liệt mà kín đáo
    của chàng trai.
    d. Gươm mài đá, đá núi cũng mòn
    Voi uống nước, nước sông phải cạn.
    (Bình Ngô đại cáo - Nguyễn Trãi)
    -> Phép nói quá: diễn tả sinh động, gây
    ấn tượng mạnh mẽ về sự lớn mạnh của
    nghĩa quân Lam Sơn.
    Bài 11-Tiết 52 Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng











    I. Từ tượng thanh và từ tượng hình
    II. Một số biện pháp tu từ từ vựng
    1. ễn khỏi ni?m
    2. V?n d?ng
    f, Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ
    Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ
    e, Áo nâu cùng với áo xanh
    Nông thôn cùng với thị thành đứng lên.
    Phép hoán dụ
    + Áo nâu (y phục) để chỉ nông dân
    + Áo xanh (y phục) để chỉ công nhân
    + Nông thôn: không gian cư trú của người nông dân
    + Thị thành: Không gian cư trú của người công nhân
    -> Tất cả đều đứng lên chống Pháp.
    - Phép nhân hoá : Nhòm, ngắm
    -> Ánh trăng được nhân hoá thành người bạn tri kỷ, nhờ đó mà thiên nhiên trở nên sống động, gần gũi.
    Bài 11-Tiết 52. Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng











    I. Từ tượng thanh và từ tượng hình
    II. Một số biện pháp tu từ từ vựng
    1. ễn khỏi ni?m
    2. V?n d?ng
    g, Bác đã đi rồi sao Bác ơi!

    Phép nói giảm nói tránh: Đi
    > Tránh sự đau buồn của nhân dân ta khi Bác mất.
    Bài 11-Tiết 53. Tiếng Việt
    Tổng kết về từ vựng











    I. Từ tượng thanh và từ tượng hình

    II. Một số biện pháp tu từ từ vựng
    -> Từ tượng thanh: Mô phỏng âm
    thanh của tự nhiên, của con người.
    -> Từ tượng hình: gợi tả hình ảnh,
    dáng vẻ, trạng thái hoạt động của
    sự vật.
    NỘI DUNG TỔNG KẾT TỪVỰNG QUA 4 BÀI HỌC

    Dặn dò
    Nắm chắc lý thuyết.
    Biết vận dụng từ tượng thanh, tượng hình và các phép tu từ khi nói và viết.
    Bài tập 2 c, d, e.
    Bài tập 3 c, e.
    Viết đoạn văn có sử dụng từ tượng thanh, tượng hình và các phép tu từ đã học
    Chuẩn bị bài : Tổng kết từ vựng (Luyện tập tổng hợp).
    Kính chúc các thầy cô giáo sức khoẻ
    chúc các em học tập tốt
     
    Gửi ý kiến