Đồng hồ

TÌM KIẾM



Tìm kiếm nâng cao

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    180px3.jpg 240pxNguyen_Trai.jpg Bac_Ho__Mot_tinh_yeu_bao_la.flv Di_chuc_chu_tich_Ho_Chi_Minh_dong_chi_Le_Duan_doc.flv Le_quoc_tang_chu_tich_Ho_Chi_Minh_phim_goc.flv Phut_sinh_hoat_truyen_thong.mp3 DSCN6974.jpg Videoplaybackmt.flv COLR07PV.flv VIDEO_DONG_VAT_DOI_LANH_HAY_RO_NET.flv Chim_me_mom_moi_cho_chim_con.flv

    Lời hay ý đẹp

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    phuong phap chung minh hinh hoc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyển Văn Hải
    Ngày gửi: 05h:03' 28-12-2011
    Dung lượng: 21.0 KB
    Số lượt tải: 99
    Số lượt thích: 0 người
    Các phương pháp chứng minh trong hình họcViệc học hình học trong các lớp THCS nhà trường dạy cũng không nhiều lắm, do đó đa số học sinh yếu hình học hơn đại số.  Sau đây mình xin giới thiệu các phương pháp chứng minh thường gặp trong hình học ở bậc THCS.  I. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau.  1. Hai cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau. (lớp 7)  2. Hai cạnh bên của tam giác cân, hình thang cân.(lớp 7) 3. Sử dụng tính chất trung điểm.(lớp 7)  4. Khoảng cách từ một điểm trên tia phân giác của một góc đến hai cạnh của góc.(lớp 7)  5. Khoảng cách từ một điểm trên đường trung trực của một đoạn thẳng đến hai đầu đoạn thẳng.(lớp 7)  6. Hình chiếu của hai đường xiên bằng nhau và ngược lại. (lớp 7)  7. Dùng tính chất bắc cầu.  8. Có cùng độ dài hoặc cùng nghiệm đúng một hệ thức.  9. Sử dụng tính chất của các đẳng thức, hai phân số bằng nhau.  10. Sử dụng tính chất đường trung tuyến của tam giác vuông, đường trung bình trong tam giác.(lớp 8)  11. Sử dụng tính chất về cạnh và đường chéo của các tứ giác đặc biệt.(lớp 8)  12. Sử dụng kiến thức về diện tích.(lớp 8)  13. Sử dụng tính chất hai dây cách đều tâm trong đường tròn.(lớp 9)  14. Sử dụng tính chất hai tiếp tuyến giao nhau trong đường tròn.(lớp 9)  15. Sử dụng quan hệ giữa cung và dây cung trong một đường tròn.(lớp 9) Các phương pháp chứng minh trong hình họcII. Chứng minh hai góc bằng nhau.  1. Hai góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau. (lớp 7)  2. Hai góc ở đáy của tam giác cân, hình thang cân.(lớp 7,8)  3. Các góc của tam giác đều.(lớp 7)  4. Sử dụng tính chất tia phân giác của một góc.(lớp 7)  5. Có cùng số đo hoặc cùng nghiệm đúng một hệ thức.  6. Sử dụng tính chất bắc cầu trong quan hệ bằng nhau.  7. Hai góc ở vị trí đồng vị, so le trong, so le ngoài.(lớp 7) 8. Hai góc đối đỉnh.(lớp 7)  9. Sử dụng tính chất hai góc cùng bù, cùng phụ với một góc khác.(lớp 6)  10. Hai góc tương ứng của hai tam giác đồng dạng.(lớp 8)  11. Sử dụng tính chất về góc của các tứ giác đặc biệt.(lớp 8)  12. Sử dụng tính chất của tứ giác nội tiếp.(lớp 9)  13. Sử dụng tính chất của góc ở tâm, góc nội tiếp, góc giữa tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn một cung trong đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau.(lớp 9)  III. Ch. minh một đoạn thẳng bằng ½ đoạn thẳng khác.  1. Sử dụng tính chất trung điểm.  2. Sử dụng tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông.  3. Sử dụng tính chất đường trung bình trong tam giác.  4. Sử dụng tính chất tam giác nửa đều.  5. Sử dụng tính chất trọng tâm của t.giác.  6. Sử dụng hai đồng dạng với tỉ số ½.  7. Sử dụng quan hệ giữa bán kính và đường kính trong một đường tròn.  III. Ch. minh một đoạn thẳng bằng ½ đoạn thẳng khác.  1. Sử dụng tính chất trung điểm.  2. Sử dụng tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông.  3. Sử dụng tính chất đường trung bình trong tam giác.  4. Sử dụng tính chất tam giác nửa đều.  5. Sử dụng tính chất trọng tâm của t.giác.  6. Sử dụng hai đồng dạng với tỉ số ½.  7. Sử dụng quan hệ giữa bán kính và đường kính trong một đường tròn.  IV. Chứng minh một góc bằng nửa góc khác.  1. Sử dụng tính chất tam giác nửa đều.  2. Sử dụng tính chất tia phân giác của một góc.  3. Sử dụng số đo tính được hay giả thiết cho.  4. Sử dụng quan hệ giữa góc ở tâm, góc nội tiếp và góc giữa tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn một cung trong đường tròn.  V. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc.  1. Hai đường thẳng đó cắt nhau và tạo ra một góc 900.  2. Hai đ. thẳng đó chứa hai tia phân giác của hai góc kề bù.  3. Hai đường thẳng đó chứa hai cạnh của tam giác vuông.  4. Có một đường thẳng thứ 3 vừa song song với đường thẳng thứ nhất vừa vuông
     
    Gửi ý kiến